Chương trình văn nghệ khai mạc Hội Nghị Tổng kết |
|
| Nơi nhận: - Sở Y tế; - UBND xã Thuận Bắc; - UBND xã Công Hải; - Lãnh đạo TTYT; - Khoa, phòng; - Các TYT; - Lưu: VT, KHNV&DS |
GIÁM ĐỐC Lê Thành Thoại |
| Tổng các chỉ tiêu | STT | Chỉ số | Đơn vị tính | Kế hoạch 2025 | Thực hiện năm 2025 | Đạt so với kế hoạch (%) |
| I. | Giường bệnh | |||||
| 1 | Giường kế hoạch | Giường | 50 | 50 | ||
| 2 | Công suất sử dụng giường bệnh | % | 75 | 50,6 | 67,5 | |
| II. | Kiểm soát dịch bệnh | |||||
| 1. | Kiểm soát Sốt xuất huyết | |||||
| 3 | Số người mắc sốt xuất huyết/100.000 dân | Lượt | <120 | 323 lượt | ||
| 4 | Khống chế tỷ lệ chết/mắc do Sốt xuất huyết | % | <0.09 | 0 | 100 | |
| 2. | Kiểm soát Sốt rét | |||||
| 5 | Số người mắc | Lượt | 0 | 0 | 100 | |
| 6 | Số người tử vong | Người | 0 | 0 | 100 | |
| 7 | Số vụ dịch sốt rét | 0 | 0 | 100 | ||
| 8 | Số lam máu xét nghiệm sốt rét | Lam | 4.000 | 4000 | 100 | |
| III. | Chăm sóc sức khỏe bà mẹ - trẻ em | |||||
| 9 | 1. | Tỷ lệ trẻ em dưới 1 tuổi tiêm chủng đầy đủ 8 bệnh | % | ≥90 | 98,2 | 109 |
| 10 | 2. | Tỷ lệ phụ nữ có thai được tiêm đủ liều uốn ván | % | ≥90 | 92,3 | 102,5 |
| 11 | 3. | Tỷ lệ phụ nữ đẻ được khám thai đủ 4 lần/3 kỳ | % | 88 | 97,7 | 111 |
| 12 | 4. | Tỷ lệ phụ nữ đẻ được nhân viên y tế đã qua đào tạo đỡ | % | 98,5 | 100 | 101,7 |
| 13 | 5. | Tỷ lệ phụ nữ sinh tại cơ sở y tế | % | 95 | 100 | 105,3 |
| 14 | 6. | Tỷ lệ bà mẹ và trẻ sơ sinh được chăm sóc tại nhà sau sinh | % | 95 | 100 | 110,5 |
| 15 | 7. | Mức giảm tỷ lệ suy dinh dưỡng (cân nặng/ tuổi) ở trẻ em < 5 tuổi | % | 0,4 | 0,54 | 135 |
| 16 | 8. | Mức giảm tỷ lệ suy dinh dưỡng (chiều cao/ tuổi) ở trẻ em < 5 tuổi | % | 0,2 | 0,2 | 100 |
| IV. | Dân số - Kế hoạch hóa gia đình | |||||
| 17 | 1. | Tỷ lệ phụ nữ mang thai được sàng lọc trước sinh/ tổng số phụ nữ khám thai trên địa bàn huyện | % | 34 | 34 | 100 |
| 18 | 2. | Tỷ lệ trẻ sơ sinh được sàng lọc sơ sinh/ tổng số trẻ sinh ra còn sống trên địa bàn huyện | % | 54 | 54 | 100 |
| 19 | 3. | Tỷ lệ phụ nữ trong độ tuổi 15-49 đang áp dụng các biện pháp tránh thai hiện đại | % | >70 | 70,2 | 100 |
| 20 | 4. | Tỷ lệ người cao tuổi được khám sức khỏe định kỳ 1 lần/năm | % | ≥20 | 20,6 | 103 |
| 21 | 5. | Số người mới thực hiện biện pháp tránh thai hiện đại trong năm | Người | 3.486 | 3.488 | 100,05 |
| 22 | 6. | Tăng thêm tỷ lệ cặp nam, nữ thanh niên được tư vấn, khám sức khỏe trước khi kết hôn | % | 5 | 5,2 (15,6-10,3) | 104 |
| V. | An toàn thực phẩm (ATTP) | |||||
| 23 | Số người bị ngộ độc thực phẩm cấp tính trong năm trên 100.000 dân | Ca | <7 | 0 | 100 | |
| VI. | Phòng chống Lao | |||||
| 24 | Số người thử đàm phát hiện lao | Người | 443 | 456 | 102,9 | |
| VII. | Số xã phường mới được công nhận đạt tiêu chí quốc gia về y tế | Xã/phường | / | |||
| 25 | Duy trì tỷ lệ xã, thị trấn được công nhận đạt tiêu chí quốc gia về y tế | % | 100 (6/6) | 100 | 100 | |
| 26 | VIII. | Tỷ lệ trạm y tế xã/phường có bác sĩ làm việc (tính cả bác sĩ luân phiên theo Đề án 1816) | % | 100 (5/5) | 100 | 100 |
| 27 | IX. | Đánh giá chất lượng bệnh viện theo Bộ tiêu chí chất lượng của Bộ Y tế | Điểm | 3,32 | 3,34 | 100,6 |
| X. | Các chỉ tiêu về giảm nhẹ rủi ro thiên tai | |||||
| 28 | Tỷ lệ trạm y tế xã có cơ sở vật chất đạt được tiêu chí cần thiết bền vững trong thiên tai | % | 100 | 100 | 100 | |
| XI. | Phòng chống Phong | |||||
| 29 | Tỷ lệ lưu hành/10.000 dân | (1/10000) | <0,2 | 0 | 100 | |
| 30 | Tỷ lệ phát hiện/100.000 dân | (1/100000) | <1 | 0 | 100 | |
| 31 | Bệnh nhân phong khuyết tật được chăm sóc khuyết tật và phục hồi chức năng | % | 100 | 100 | 100 | |
| XII | Bảo vệ sức khỏe Tâm thần | |||||
| 32 | 1. | Tỷ lệ bệnh nhân Tâm thần phân liệt điều trị ổn định | % | ≥95 | 96,2 | 101,3 |
| 33 | 2. | Tỷ lệ bệnh nhân Động kinh điều trị ổn định | % | ≥95 | 96 | 101,1 |
| STT | Số văn bản ngày/tháng/năm | Trích yếu | Ghi chú |
| I. CÔNG TÁC NĂM | |||
| 1 | Quyết định số 79/QĐ-TTYT ngày 19/3/2025 | Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch y tế năm 2025 | |
| 2 | Kế hoạch số 287 /KH-TTYT ngày 20/3/2025 | Triển khai thực hiện nhiệm vụ 2025 | |
| II. CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU Y TẾ - DÂN SỐ | |||
| 3 | Công văn số 33/TTYT-KSBT&HIV/AIDS ngày 08/01/2025 | Tăng cường công tác phòng, chống bệnh truyền nhiễm | |
| 4 | Công văn số 941/TTYT-KHNV&DS ngày 22/5/2025 | Tăng cường công tác phòng, chống bệnh truyền nhiễm trên địa huyện Thuận Bắc cũ | |
| 5 | Kế hoạch số 251 /KH-TTYT ngày 11/3/2025 | Kế hoạch Phòng chống Sốt xuất huyết Dengue năm 2025 | |
| 6 | Kế hoạch số 199 /KH-TTYT ngày 03/3/2025 | Hoạt động Phòng, chống và ngăn ngừa bệnh Sốt rét quay trở lại trên địa bàn huyện Thuận Bắc năm 2025 |
|
| 7 | Công văn số 60/TTYT-KSBT ngày 28/7/2025 | Phân bổ Test chẩn đoán nhanh sốt rét năm 2025. |
|
| 8 | Kế hoạch số 246/KH-TTYT ngày 10/3/2025 | Triển khai hoạt động phòng, chống bệnh KLN trên địa bàn huyện Thuận Bắc năm 2025 | |
| 9 | Kế hoạch số 274/KH-TTYT ngày 22/9/2025 | Hưởng ứng ngày thế giới phòng, chống bệnh tim mạch. | |
| 10 | Kế hoạch số 321/KH-TTYT ngày 02/10/2025 | Hoạt động phòng chống Đái tháo đường và các rối loạn do thiếu I ốt (CRLTI) giai đoạn 2026 – 2030 khu vực Thuận Bắc | |
| 11 | Kế hoạch số 335/KH-TTYT ngày 31/3/2025 | Triển khai tiêm chủng mở rộng huyện Thuận Bắc năm 2025 | |
| 12 | Công văn số 535/TTYT-KSBT ngày 19/11/2025 | Điều chỉnh đối tượng tiêm chủng mở rộng năm 2025 | |
| 13 | Kế hoạch 299/ KH-TTYT ngày 24/3/2025 | Triển khai công tác CSSSK của Trung tâm Y tế Thuận Bắc năm 2025 | |
| 14 | Kế hoạch số 05/ KH-TTYT ngày 08/7/2025 | Triển khai công tác tăng cường dịch vụ chăm sóc SKSS/ KHHGĐ đến thôn của TYT xã với các dịch vụ khám thai, khám phụ khoa, đặt vòng, siêu âm cho các chị em phụ nữ có thai | |
| 15 | Kế hoạch 279/KH-TTYT ngày 18/3/2025 | Giám sát công tác Chăm sóc SKSS quý 1 năm 2025 | |
| 16 | Kế hoạch 1050/KH-TTYT ngày 23/6/2025 | Giám sát công tác Chăm sóc SKSS quý 2 năm 2025 | |
| 17 | Kế hoạch số 71/KH- TTYT ngày 30/7/2025 | Triển khai Tuần lễ thế giới nuôi con bằng sữa mẹ năm 2025 | |
| 18 | Kế hoạch 276/KH- TTYT ngày 22/9/2025 | Triển khai Tuần lễ Làm mẹ an toàn Trung tâm Y tế khu vực Thuận Bắc năm 2025 | |
| 19 | - Kế hoạch số 367/ KH-TTYT ngày 15/10/2025 | Tổ chức nói chuyện chuyên đề về chăm sóc sức khỏe bà mẹ có thai năm 2025 cho 401 đối tượng chị em phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ | |
| 20 | Kế hoạch số 489/ KH-TTYT ngày 12/11/2025 | Tổ chức nói chuyện chuyên đề về chế dộ dinh dưỡng, nhận biết dấu hiệu tai biến sản khoa bà mẹ và nuôi con bằng sữa mẹ năm 2025 | |
| 21 | Kế hoạch số 264/KH-TTYT ngày 14/3/2025 | Triển khai hoạt động cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em huyện Thuận Bắc (cũ) năm 2025 | |
| 22 | Kế hoạch số 922/KH-TTYT ngày 20/5/2025 | Triển khai chiến dịch cân, đo trẻ dưới 5 tuổi đợt I năm 2025 | |
| 23 | Kế hoạch số 520/KH-TTYT ngày 18/11/2025 | Triển khai chiến dịch cân, đo trẻ dưới 5 tuổi đợt II năm 2025 | |
| 24 | Kế hoạch số 55/KH-TTYT ngày 25/7/2025 | Triển khai chiến dịch bổ sung Vitamin A đợt I năm 2025 | |
| 25 | Kế hoạch số 594/KH-TTYT ngày 01/12/2025 | Triển khai chiến dịch bổ sung Vitamin A đợt II năm 2025 | |
| 26 | Kế hoạch số 374/KH-TTYT ngày 10/4/2025 | Triển khai thực hiện công tác Dân số và Phát triển trên địa bàn huyện Thuận Bắc năm 2025 | |
| 27 | Kế hoạch số 403/KH-TTYT ngày 14/4/2025 | Truyền thông, tư vấn về khám sức khỏe trước khi kết hôn tại cộng đồng | |
| 28 | Kế hoạch số 404/KH-TTYT ngày 14/4/2025 | Tư vấn về sàng lọc trước sinh và sơ sinh tại cộng đồng năm 2025 | |
| 29 | Kế hoạch số 484/KH-TTYT ngày 7/5/2025 | Thực hiện chiến lược về Người cao tuổi của Ngành Y tế đến năm 2035, tầm nhìn đến năm 2045 trên địa bàn huyện Thuận Bắc | |
| 30 | Kế hoạch số 906/KH-TTYT ngày 14/5/2025 | Tổ chức khám sức khỏe định kỳ cho Người cao tuổi năm 2025 | |
| 31 | Công văn số 956/TTYT-KHNV&DS ngày 27/5/2025 | Hướng dẫn triển khai công tác truyền thông dân số năm 2025 | |
| 32 | Kế hoạch số 344/KH-TTYT ngày 09/10/2025 | Kế hoạch nói chuyện chuyên đề phổ biến các chính sách pháp luật của Nhà nước về dân số trên địa bàn xã Thuận Bắc năm 2025 | |
| 33 | Kế hoạch số 428/KH-TTYT ngày 28/10/2025 | Tổ chức nói chuyện chuyên đề phổ biến các chính sách pháp luật của Nhà nước về dân số trên địa bàn xã Công Hải năm 2025 | |
| 34 | Kế hoạch số 327/KH-TTYT ngày 27/3/2025 | Triển khai các hoạt động bảo đảm an toàn thực phẩm năm 2025 | |
| Tham mưu Kế hoạch số 30/KH-BCĐ ngày 31/3/2025 | Triển khai thực hiện công tác bảo đảm an toàn thực phẩm năm 2025 |
||
| 35 | Tham mưu ban hành Kế hoạch 34/KH-BCĐ ngày 14/4/2025 | Triển khai “Tháng hành động vì an toàn thực phẩm” năm 2025 |
|
| 36 | Tham mưu ban hành Kế hoạch số 123/KH-TTYT ngày 22/4/2025 | Kiểm tra liên ngành về an toàn thực phẩmtrong “Tháng hành động vì an toàn thực phẩm” năm 2025 | |
| 37 |
Tham mưu Quyết định 613/QĐ-UBND ngày 23/4/2025 | Về việc Kiểm tra liên ngành về an toàn thực phẩm trong “ Tháng hành động vì an toàn thực phẩm” năm 2025 |
|
| 38 | Kế hoạch số 74/KH-TTYT ngày 20/01/2025 | Ké hoạch hoạt động quản lý lao đa kháng 6 tháng đầu năm 2025 | |
| 39 | Kế hoạch số 117/KH-TTYT ngày 11/03/2025 | triển khai hoạt động phòng, chống lao trên địa bàn huyện Thuận Bắc năm 2025 | |
| 40 | Kế hoạch số 90/KH-TTYT ngày 24/10/2025 | Kế hoach hoạt động quản lý lao đa kháng 6 tháng cuối năm | |
| 41 | Kế hoạch số 221/KH-TTYT ngày 05/03/2025 | Triển khai các hoạt động phòng, chống Phong và bảo vệ sức khỏe Tâm thần (phòng, chống bệnh không lây nhiễm và rối loạn sức khỏe tâm thần) thuộc công tác Y tế - Dân số năm 2025 trên địa bàn huyện Thuận Bắc | |
| 42 | Kế hoạch số 244/KH-TTYT ngày 10/3/2025 | Kế hoạch hoạt động phòng, chống HIV/AIDS và điều trị nghiện chất (bao gồm ma túy) năm 2025 | |
| 43 | Kế hoạch số 583/TTYT-KSBT ngày 26/11/2025 | tổ chức hưởng ứng kỷ niệm 35 năm Việt Nam ứng phó với HIV/AIDS; Triển khai Tháng hành động Quốc gia phòng, chống HIV/AIDS năm 2025 và Ngày Thế giới phòng, chống AIDS 01/1 | |
| III. CẢI TIẾN CHẤT LƯỢNG BỆNH VIỆN | |||
| 44 | Kế hoạch số 281/KH-TTYT ngày 19/3/2025 | Cải tiến chất lượng bệnh viên năm 2025 | |
| 45 | Báo cáo số 279/BC-TTYT ngày 30/6/2025 | Báo cáo tự đánh giá chất lượng bệnh viện 6 tháng năm 2025 | |
| 46 | Báo cáo số 482/BC-TTYT ngày 28/11/2025 | Báo cáo tự đánh giá chất lượng bệnh viện năm 2025 | |
| IV. CHUYỂN ĐỔI SỐ | |||
| 47 | Kế hoạch 338/KH-TTYT ngày 31/3/2025 | Triển khai thực hiện Chuyển đổi số, phát triển khoa học công nghệ, đổi mới sang tạo trong lĩnh vực y tế Thuận Bắc năm 2025. | |
| 48 | Kế hoạch số 395/KH-TTYT ngày 14/4/2025 | Triển khai Bệnh án điện tử (EMR) tại Trung tâm Y tế huyện Thuận Bắc | |
| V. CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA | |||
| 49 | Than mưu Kế hoạch số 72/KH-UBND ngày 02/10/2025 | Triển khai thực hiện Dự án 7 - Chăm sóc sức khỏe nhân dân, nâng cao thể trạng, tầm vóc người dân tộc thiểu số; phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em thuộc Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn xã Thuận Bắc năm 2025. | |
| 50 | Kế hoạch số 330/KH-TTYT ngày 07/10/2025 | Triển khai thực hiện Dự án 7 - Chăm sóc sức khỏe nhân dân, nâng cao thể trạng, tầm vóc người dân tộc thiểu số; phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em thuộc Chương trình MTQG phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn xã Thuận Bắc năm 2025; | |
| 51 | Kế hoạch số 985/KH-TTYT ngày 03/6/2025 | Triển khai thực hiện hoạt động “Cải thiện dinh dưỡng” thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn huyện Thuận Bắc năm 2025 |
|
| 52 | Kế hoạch số 226/KH-TTYT ngày 10/9/2025 | Triển khai chiến dịch cân, đo nhân trắc đợt I năm 2025 | |
| 53 | Kế hoạch số 230/KH-TTYT ngày 10/9/2025 | Nói chuyện chuyên đề hướng dẫn về dinh dưỡng, chăm sóc dinh dưỡng hợp lý, phòng chống suy dinh dưỡng và thiếu vi chất dinh dưỡng cho phụ nữ mang thai, bà mẹ nuôi con nhỏ dưới 5 tuổi thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững năm 2025 |
|
| VI. CẢI CÁCH HÀNH CHÍNH | |||
| 54 | Kế hoạch số 91/KH-TTYT ngày 22/01/2025 | Tuyên truyền cải cách hành chính năm 2025 | |
| 55 | Kế hoạch số 89/KH-TTYT ngày 22/01/2025 | Phát động phong trào thi đua cải cách hành chính năm 2025 | |
| 56 | kế hoạch số 122/KH-TTYT ngày 05/02/2025 | Rà soát, đánh giá thủ tục hành chính năm 2025 | |
| 57 | Kế hoạch số 46/KH-TTYT ngày 13/01/2025 | Hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính năm 2025 của Trung tâm Y tế Thuận Bắc | |
| 58 | Quyết định số 04/QĐ-TTYT ngày 01/8/2025 | Ban hành cải cách hành chính | |
| 59 | Quyết định số 20/QĐ-TTYT ngày 18/8/2025 | Ban hành kế hoạch cải cách thủ tục hành chính. |
|
| VII. CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 60 | Tham mưu Kế hoạch số 133/KH-UBND ngày 16/05/2025 | Kế hoạch kiểm tra liên ngành các cơ sở sản xuất kinh doanh dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, cơ sở khám chữa bệnh trên địa bàn huyện Thuận Bắc | |
| 61 | Tham mưu Quyết định số 760/QĐ-UBND ngày 16/05/2025 | Thành lập Đoàn kiểm tra liên ngành các cơ sở sản xuất kinh doanh dược phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, cơ sở khám chữa bệnh trên địa bàn huyện Thuận Bắc | |
| 62 | Kế hoạch số 459/KH-ĐKKV ngày 04/11/2025 | Khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự và thực hiện nghĩa vụ tham gia công an nhân dân đợt 1 năm 2026 | |
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
Tài liệu truyền thông phòng chống sốt xuất huyết
Phòng chống Tăng huyết áp và Tai biến mạch máu não
ĐỘI NGŨ Y, BÁC SỸ TRUNG TÂM Y TẾ THUẬN BẮC KHÔNG CHÙN BƯỚC TRƯỚC CUỘC CHIẾN VỚI COVID-19
Hội nghị tổng kết công tác y tế năm 2018 và phương hướng, nhiệm vụ năm 2019
Hội nghị tổng kết công tác y tế 2020 phương hướng 2021
Hoạt động khám bệnh, cấp thuốc, phát quà từ thiện
Kế hoạch tổ chức kiểm tra công tác phòng, chống viên đường hô hấp cấp tính
Kế hoạch 67 phòng chống covid
Kế hoạch 94 phòng chống covid


